|
12
|
Ô. Bà Trần Gia Toản , Trần Thị An
|
Nha Trang
|
$ 1000 & 100 Canada
|
|
13
|
Ô. Douant Jean Marie
|
Pháp
|
$ 1000
|
|
14
|
Bà. Cam họ nhà O/B Douant Jean Marie
|
Pháp
|
$ 1180
|
|
15
|
A/C. Long Hương
|
Pháp
|
$ 100 & 1.500.000 VNĐ
|
|
16
|
Ô. Giuse Lê Ngọc Tuấn – Bà. Rosa Nguyễn Thị Kim
Hoa
|
ở Sài Gòn họ hàng Ô.Bà Ân gốc Phủ Lý
|
03 cây Vàng SJC
|
|
17
|
Cô Hoàng Thúy Ngân
|
ở Sài Gòn gốc Phủ Lý
|
3.000.000 VNĐ
|
|
18
|
Bà.
Nguyễn Thị Ninh (lần
I)
|
ở Mỹ gốc Châu Thủy
|
$2000
|
|
19
|
Bà.
Nguyễn Thị Ninh (lần
II)
|
ở Mỹ gốc Châu Thủy do anh Hợi chuyển tới
|
$1700
|
|
20
|
Ô.
Phạm Văn Vận em bà Nghị
|
USA
|
$ 300
|
|
21
|
Ô.
Nguyễn Kim Quang bố vợ Ô. Trùm Kính
|
USA
|
$ 5000
|
|
22
|
A.
Quan Chi Hong anh họ cha xứ Phủ Lý (ủng
hộ 2 lần)
|
Thụy sỹ
|
29.250.000 VNĐ
|
|
23
|
Bà.
Hiển Chí em ruột bà Nghị
|
USA
|
$ 200
|
|
24
|
Bà.
Trần Thị Lụa
|
Nha Trang
|
$ 300
|
|
25
|
Ô/Bà.
Võ Quý Hiệp
|
USA
|
200 Euro
|
|
26
|
A.
Trần Quan Trung con Ô/Bà Mùi
|
Sài Gòn
|
20.000.000 VNĐ
|
|
27
|
A.
Lương cháu ông cố Giảng
|
USA
(gốc Châu Thủy)
|
$ 300
|
|
28
|
Sơ.
Phạm Thị Hồi em bà Nghị
|
Đa Minh Đồng
Nai
|
5.000.000 VNĐ
|